Thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 cao đẳng chính quy năm 2016

Được viết : 15/08/2016

Nguồn: cdsptw


TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CĐCQ 2016 

Số:  760 /TB-HĐTS

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2016


THÔNG BÁO
Về việc trúng tuyển nguyện vọng 1

Hội đồng tuyển sinh Cao đẳng chính qui 2016 trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương thông báo điểm trúng tuyển các ngành, chương trình đào tạo trình độ cao đẳng hệ chính qui, nguyện vọng 1, như sau:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển 
theo phương án xét tuyển

Kết quả học tập ở THPT

Điểm thi THPT Quốc gia

1

51140201_1

Giáo dục Mầm non Chất lượng cao

23,5

20,0

2

51140201_2

Giáo dục Mầm non theo NCXH

21,0

15,0

3

51140201_3

Song ngành GDMN-GDĐB

20,5

18,0

4

51140201_4

Song ngành GDMN-SPAN

20,0

14,0

5

51140201_5

Song ngành GDMN-SPMT

15,0

10,0

6

51140201_6

Song ngành GDMN-CTXH

15,0

10,0

7

51140201_7

Song ngành GDMN-KTGĐ

15,0

10,0

8

51140201_8

Song ngành GDMN-CNTT

15,0

10,0

9

51140201_9

Song ngành GDMN-QTVP

15,0

10,0

10

51140201_10

Song ngành GDMN-TA

20,0

16,0

11

51140203

Giáo dục Đặc biệt

15,0

10,0

12

51140204

Giáo dục Công dân

15,0

10,0

13

51140210

Sư phạm Tin học

15,0

10,0

14

51140214

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

15,0

10,0

15

51140221

Sư phạm Âm nhạc

20,0

15,0

16

51140222

Sư phạm Mĩ thuật

20,0

15,0

17

51210403

Thiết kế Đồ họa

20,0

15,0

18

51210404

Thiết kế Thời trang

20,0

15,0

19

51220113

Việt Nam học

15,0

10,0

20

51220201

Tiếng Anh

20,0

15,0

21

51220342

Quản lí Văn hóa

15,0

10,0

22

51220342_2

Song ngành QLVH-VNH

15,0

10,0

23

51320202

Khoa học Thư viện

15,0

10,0

24

51320303

Lưu trữ học

15,0

10,0

25

51340405

Hệ thống Thông tin Quản lí

15,0

10,0

26

51340406

Quản trị Văn phòng

15,0

10,0

27

51340406_2

Song ngành QTVP-TKVP

15,0

10,0

28

51340407

Thư kí Văn phòng

15,0

10,0

29

51480201

Công nghệ Thông tin

15,0

10,0

30

51510504

Công nghệ Thiết bị Trường học

15,0

10,0

31

51760101

Công tác Xã hội

15,0

10,0

32

51810501

Kinh tế Gia đình

15,0

10,0

 

  Nơi nhận:

  - Bộ GDĐT;

  - Trang Thông tin điện tử;

  - Lưu: VT, QLĐT.

TM. HỘI ĐỒNG

CHỦ TỊCH

 

Admin

Tags: